cẩm thạch

  1. marbre
    • dạng cẩm thạch
      marmoriforme
    • mỏ cẩm thạch
      marbrière
    • như cẩm thạch
      marmoréen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cẩm thạch"

cẩm thạch
Một tấm cẩm thạch trắng vân xám được dùng làm mặt bàn.